Danh sách khen thưởng giảng viên và sinh viên khoa Kiến trúc-công trình năm 2013
banner Khoa ktct

Quản lý học tập

(Cập nhật ngày: 20/10/2014)

1. Giải thưởng Loa Thành lần thứ XXV - năm 2013

STT

Họ và tên

thành tích

1

TS.KTS. Nguyễn Trí Thành

Hướng dẫn sinh viên đạt Giải Nhì

Giải thưởng Loa Thành - Ngành Kiến trúc

2

TS. Lê Xuân Tùng

Hướng dẫn sinh viên đạt Giải Nhì

Giải thưởng Loa Thành - Ngành Xây dựng

 

STT

Họ và tên

Mã số

Ngày sinh

Thành tích

1

Nguyễn Tiến Dũng

508110113

16/04/1989

Giải Nhì

2

An Đăng Hải

508111140

08/10/1989

Giải Nhì

3

Nguyễn Đức Lâm

508111162

14/09/1990

Giải Hội Đồng

 

2. Giải thưởng cuộc thi đồ án tốt nghiệp xuất sắc của Hội Quy hoạch Phát triển Đô thị Việt Nam

STT

Họ và tên

Mã số

Ngày sinh

Thành tích

1

Hoàng Thị Ngọc Thu

508110047

20/06/1990

Giải Khuyến Khích

 

3. Giải thưởng Sinh viên NCKH - Hội nghị KHCN&ĐT khoa Kiến trúc-công trình lần thứ XI - năm 2013

STT

Họ và tên

Mã số

Ngày sinh

Thành tích

1

Nguyễn Tiệp Bun

509111106

07/12/1990

Giải A

2

Trần Đức Minh

509111135

12/01/1991

Tên đề tài Ảnh hưởng của dòng thấm do hạ mực nước ngầm

đến sự ổn định của thành và đáy hố móng sâu”       

  -----------------------------------------------------------------                                                   

3

Ngô Đức Quyền

509111044

11/05/1990

Giải A

4

Trương Hoàng Long

50911103

07/07/1991

Tên đề tài Tính toán tải trọng động đất đối với các dao động xoắn của kết cấu nhà nhiều tầng

------------------------------------------------------------------

5

Thiều Văn Nhất

511110433

03/09/1991

Giải A

6

Nguyễn Thị Quỳnh

511110438

09/10/1991

7

Nguyễn Sơn Tùng

511110445

24/05/1992

Tên đề tài Thiết kế lớp vỏ kiến trúc sinh khí hậu

thích ứng điều kiện tự nhiên Hà Nội”

------------------------------------------------------------------

8

Đinh Bá Minh Mương

510110267

14/04/1992

Giải A

9

Phan Công Tuấn

510110064

18/08/1990

10

Tạ Văn Tân

510110048

16/01/1991

11

Đồng Thị Liên

510110034

18/04/1992

Tên đề tài Giải pháp thiết kế nhà ở diện tích nhỏ

trong đô thị tại thành phố Hà Nội”

------------------------------------------------------------------

 

12

Vũ Thị Quế Anh               

509116004

28/04/1991

Giải A

13

Nguyễn Thị Thùy Anh  

511116005

25/08/1993

14

Hồ Thị Minh Phượng

511116053

21/10/1993

Tên đề tài Một số vấn đề bất cập trong hệ thống đơn giá xây dựng công trình địa phương và điều chỉnh chi phí nhân công,

máy thi công trong dự toán chi phí xây dựng”

------------------------------------------------------------------

 

 

STT

Họ và tên

Mã số

Ngày sinh

Thành tích

15

Đàm Văn Thao

509111147

08/12/1991

Giải B

16

Phạm Thanh Tùng

509111159

27/12/1991

Tên đề tài Đánh giá các phương pháp dự báo sức chịu tải

cọc khoan nhồi trong điều kiện địa chất Hà Nội”      

------------------------------------------------------------------                                                         

17

Nguyễn Duy Quang

509111139

13/07/1991

Giải B

18

Nguyễn Thị Quỳnh Thơ

509111163

16/02/1991

Tên đề tài Hình ảnh của ứng suất trong đất

với các dạng tải trọng khác nhau

------------------------------------------------------------------

19

Đỗ Thị Phương Nga

510116037

 

15/07/1992

 

Giải B

20

Nguyễn Khánh Linh

510116117

 

02/02/1992

 

21

Phạm Thị Hạt

510116021

 

18/12/1992

 

22

Nguyễn Thị Huế

510116027

 

20/02/1990

 

Tên đề tài Hoàn thiện công tác lựa chọn nhà thầu xây dựng

của ban quản lí dự án huyện Thọ Xuân

------------------------------------------------------------------

23

Phạm Văn Quỳnh

509113032

04/12/1990

Giải B

25

Đỗ Huy Đạt

509113006

08/11/1990

Tên đề tài Tính toán mất mát ứng suất của cốt thép dự ứng lực

 theo các tiêu chuẩn khác nhau”

------------------------------------------------------------------

 

26

Bùi Thị Hiền

510110022

25/12/1991

Giải B

27

Vũ Duy Hoàng

510110027

01/09/1991

Tên đề tài Điều tra khảo sát và đề xuất giải pháp tổ chức

không gian kiến trúc của một cơ sở giáo dục

tại xã Yên Lư - huyện Yên Dũng - Tỉnh Bắc Giang”

------------------------------------------------------------------

28

Nguyễn Thanh Tùng

509110243

06/02/1991

Giải B

29

Nguyễn Thế Hạnh

509110215

12/06/1989

30

Nguyễn Quang Thuận

509110239

02/11/1990

31

Nguyễn Thị Thủy

509110240

26/08/1990

32

Lại Thị Hải Yến

509110251

22/07/1991

Tên đề tài Nghiên cứu không gian công cộng của làng truyền thống dưới tác động đô thị hóa ở Hà Nội

------------------------------------------------------------------

33

Trần Thị Thu Hương

511116024

17/09/1992

Giải B

34

Lê Thị Cúc

511116012

02/08/1993

35

Đoàn Thị Hà

511116026

06/10/1992

36

Tống Hải Huệ

511116037

19/05/1993

37

Văn Thị Thắm

511116069

30/04/1993

38

Nguyễn Thị Thanh

511116073

23/06/1993

Tên đề tài Các giải pháp nâng cao năng lực đấu thầu trong

xây dựng của công ty cổ phần xây dựng số 9 (Vinaconex 9)”

 

 

 

 

STT

Họ và tên

Mã số

Ngày sinh

Thành tích

39

Phạm Ngọc Hưng

509111123

07/08/1991

Giải C

Tên đề tài “Lựa chọn phương án kết cấu khung thép

phù hợp cho công trình “Nhà đa năng”

số 169 phố Nguyễn Ngọc Vũ, Hà Nội”

------------------------------------------------------------------

40

Phạm Quang

510111044

27/03/1992

Giải C

41

Nguyễn Văn Tình

510111046

22/12/1989

42

Lê Đức Thiện

510111053

19/10/1992

43

Hoàng Xuân Nam

510111038

28/08/1992

Tên đề tài “Một số đề xuất để đưa công nghệ sàn UBOOT

phát triển rộng rãi ở Việt Nam”

------------------------------------------------------------------

44

Đinh Xuân Tiến

509111053

05/11/1987

Giải C

Tên đề tài “Liên kết dầm thép với cột bê tông cốt thép theo

Tiêu chuẩn CECS 230:2008 của Trung Quốc”

------------------------------------------------------------------

45

Bùi Văn An

510110001

17/06/1990

Giải C

Tên đề tài “Nghiên cứu yếu tố quy hoạch - kiến trúc và văn hóa

lối sống của  khu chung cư Kim liên trong điều kiện

đô thị hóa của Hà Nội”

------------------------------------------------------------------

46

Quách Diệu Hương

511110414

16/09/1993

Giải C

47

Chu Trọng Hải

15/10/1993

15/10/1993

48

Nguyễn Minh Đức

511110412

12/09/1993

49

Vũ Quang Vinh

511110455

29/07/1992

50

Nguyễn Đắc Quyết

511110439

23/04/1993

Tên đề tài “Nghiên cứu cải tạo khu trung tâm làng nghề mây tre đan Phú Vinh – xã Phú Nghĩa – Chương Mỹ - Hà Nội”

------------------------------------------------------------------

51

Đặng Thị Thu Huế

511116038

03/07/1993

Giải C

52

Nguyễn Thị Huệ

511116036

01/04/1993

53

Trần Văn Quân

511116057

07/11/1992

54

Trần Thị Phương Hoa

511116033

28/10/1993

55

Nguyễn Thu Thảo

511116067

06/04/1993

56

Ngô Tthị Thanh Thảo

511116066

28/04/1992

Tên đề tài “Nâng cao năng lực lập dự toán công trình

của công ty cổ phần tư vấn quy hoạch thiết kế Quảng Ninh

------------------------------------------------------------------

57

Nguyễn Thị Thanh Quý

511116059

06/08/1993

Giải C

58

Dương Văn Giáp

511116019

02/10/1992

59

Phạm Ngọc Lan

511116043

15/07/1993

60

Hoàng Thị Linh

511116044

10/06/1993

61

Phạm Văn Đạo

511116018

29/05/1993

62

Nguyễn Thị Tâm

511116062

27/12/1993

63

Nguyễn Thị Quỳnh Anh

511116004

16/08/1993

Tên đề tài “Một số giải pháp tăng cường quản lí vật liệu xây dựng trong công ty TNHH xây dựng Hồng Nhân”

 

4. Tích cực tham gia các cuộc thi quốc tế, có đồ án đạt giải cuộc thi kiến trúc 72h do trang web: Studio8.com và Kientruc.eu tổ chức

STT

Họ và tên

Mã số

Ngày sinh

Thành tích

1

Đinh Bá Minh Vương

510110267

14/04/1992

Giải Nhất

 

Thông báo quan trọng

Đối tác

Liên kết website

vien khoa hoc xay dung